瞒 đọc là mán, nghĩa là giấu giếm. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
瞒
mán
giấu giếm
động từ

Ví dụ với 瞒

考试没考好,他一直瞒着爸妈不敢说。
Kǎoshì méi kǎohǎo, tā yìzhí mán zhe bà mā bù gǎn shuō.
Thi không tốt, cậu ấy cứ giấu bố mẹ không dám nói.
这件事你瞒不了他,他早晚会知道。
Zhè jiàn shì nǐ mán bu liǎo tā, tā zǎowǎn huì zhīdào.
Chuyện này bạn không giấu được anh ấy đâu, sớm muộn anh ấy cũng biết.

Cách viết 瞒 (thứ tự nét)

瞒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瞒

瞒 tiếng Trung là gì?

瞒 (mán) nghĩa là giấu giếm (động từ).

瞒 đọc thế nào?

瞒 đọc là mán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瞒 thế nào?

Ví dụ: 考试没考好,他一直瞒着爸妈不敢说。 (Kǎoshì méi kǎohǎo, tā yìzhí mán zhe bà mā bù gǎn shuō.) nghĩa là: Thi không tốt, cậu ấy cứ giấu bố mẹ không dám nói.

瞒 thuộc cấp HSK mấy?

瞒 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.