裸 đọc là luǒ, nghĩa là trần, để trần. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: khỏa
Ví dụ với 裸
Cách viết 裸 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 裸
裸 tiếng Trung là gì?
裸 (luǒ) nghĩa là trần, để trần (động từ).
裸 đọc thế nào?
裸 đọc là luǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 裸 thế nào?
Ví dụ: 他裸着双臂在烈日下干活,晒得很黑。 (Tā luǒ zhe shuāng bì zài lièrì xià gàn huó, shài de hěn hēi.) nghĩa là: Anh ấy để trần hai cánh tay làm việc dưới nắng gắt, da bị cháy đen.
裸 thuộc cấp HSK mấy?
裸 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.