聋 đọc là lóng, nghĩa là điếc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
聋
lóng
điếc

Hán Việt: lung

tính từ

Ví dụ với 聋

爷爷耳朵有点聋,说话要大声些。
Yéye ěrduo yǒudiǎn lóng, shuōhuà yào dàshēng xiē.
Ông hơi điếc tai, nói chuyện phải to một chút.
他虽然聋了,却用手语交了很多朋友。
Tā suīrán lóng le, què yòng shǒuyǔ jiāo le hěn duō péngyou.
Tuy bị điếc, anh ấy vẫn dùng ngôn ngữ ký hiệu kết bạn được nhiều người.

Cách viết 聋 (thứ tự nét)

聋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 聋

聋 tiếng Trung là gì?

聋 (lóng) nghĩa là điếc (tính từ).

聋 đọc thế nào?

聋 đọc là lóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 聋 thế nào?

Ví dụ: 爷爷耳朵有点聋,说话要大声些。 (Yéye ěrduo yǒudiǎn lóng, shuōhuà yào dàshēng xiē.) nghĩa là: Ông hơi điếc tai, nói chuyện phải to một chút.

聋 thuộc cấp HSK mấy?

聋 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.