溜 đọc là liū, nghĩa là trượt, lẻn. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Ví dụ với 溜
Cách viết 溜 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 溜
溜 tiếng Trung là gì?
溜 (liū) nghĩa là trượt, lẻn (động từ).
溜 đọc thế nào?
溜 đọc là liū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 溜 thế nào?
Ví dụ: 孩子们喜欢从滑梯上溜下来,一遍又一遍。 (Háizimen xǐhuan cóng huátī shàng liū xiàlai, yí biàn yòu yí biàn.) nghĩa là: Lũ trẻ thích trượt từ cầu trượt xuống, hết lần này đến lần khác.
溜 thuộc cấp HSK mấy?
溜 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.