理睬 đọc là lǐcǎi, nghĩa là đoái hoài. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
理睬
lǐcǎi
đoái hoài
động từ

Ví dụ với 理睬

我叫了他好几声,他都不理睬我。
Wǒ jiào le tā hǎo jǐ shēng, tā dōu bù lǐcǎi wǒ.
Tôi gọi anh ấy mấy tiếng liền mà anh ấy chẳng thèm đoái hoài đến tôi.
对网上那些无聊的评论,你不用去理睬。
Duì wǎngshang nàxiē wúliáo de pínglùn, nǐ bú yòng qù lǐcǎi.
Với những bình luận vô vị trên mạng, bạn không cần phải đoái hoài.

Cách viết 理睬 (thứ tự nét)

理… nét
睬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 理睬

理睬 tiếng Trung là gì?

理睬 (lǐcǎi) nghĩa là đoái hoài (động từ).

理睬 đọc thế nào?

理睬 đọc là lǐcǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 理睬 thế nào?

Ví dụ: 我叫了他好几声,他都不理睬我。 (Wǒ jiào le tā hǎo jǐ shēng, tā dōu bù lǐcǎi wǒ.) nghĩa là: Tôi gọi anh ấy mấy tiếng liền mà anh ấy chẳng thèm đoái hoài đến tôi.

理睬 thuộc cấp HSK mấy?

理睬 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.