累赘 đọc là léizhui, nghĩa là rườm rà; gánh nặng. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: lũy chuế
Ví dụ với 累赘
Cách viết 累赘 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 累赘
累赘 tiếng Trung là gì?
累赘 (léizhui) nghĩa là rườm rà; gánh nặng (tính từ, động từ, danh từ).
累赘 đọc thế nào?
累赘 đọc là léizhui. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 累赘 thế nào?
Ví dụ: 这篇文章写得太累赘,要删掉一些。 (Zhè piān wénzhāng xiě de tài léizhui, yào shāndiào yìxiē.) nghĩa là: Bài viết này viết quá rườm rà, cần xóa bớt một chút.
累赘 thuộc cấp HSK mấy?
累赘 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.