老大 đọc là lǎodà, nghĩa là con cả, anh cả; lớn tuổi, khá lớn. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: lão đại
Ví dụ với 老大
Cách viết 老大 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 老大
老大 tiếng Trung là gì?
老大 (lǎodà) nghĩa là con cả, anh cả; lớn tuổi, khá lớn (danh từ, tính từ).
老大 đọc thế nào?
老大 đọc là lǎodà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老大 thế nào?
Ví dụ: 他在家里是老大,从小就要照顾两个弟弟。 (Tā zài jiāli shì lǎodà, cóngxiǎo jiù yào zhàogù liǎng ge dìdi.) nghĩa là: Anh ấy là con cả trong nhà, từ nhỏ đã phải chăm sóc hai em trai.
老大 thuộc cấp HSK mấy?
老大 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.