缆车 đọc là lǎnchē, nghĩa là cáp treo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: lãm xa
Ví dụ với 缆车
Cách viết 缆车 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缆车
缆车 tiếng Trung là gì?
缆车 (lǎnchē) nghĩa là cáp treo (danh từ).
缆车 đọc thế nào?
缆车 đọc là lǎnchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缆车 thế nào?
Ví dụ: 我们坐缆车上山,沿途的风景很美。 (Wǒmen zuò lǎnchē shàng shān, yántú de fēngjǐng hěn měi.) nghĩa là: Chúng tôi đi cáp treo lên núi, phong cảnh dọc đường rất đẹp.
缆车 thuộc cấp HSK mấy?
缆车 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.