空隙 đọc là kòngxì, nghĩa là khoảng trống. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: không khích
Ví dụ với 空隙
Cách viết 空隙 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 空隙
空隙 tiếng Trung là gì?
空隙 (kòngxì) nghĩa là khoảng trống (danh từ).
空隙 đọc thế nào?
空隙 đọc là kòngxì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 空隙 thế nào?
Ví dụ: 他利用工作的空隙学习中文。 (Tā lìyòng gōngzuò de kòngxì xuéxí Zhōngwén.) nghĩa là: Anh ấy tranh thủ khoảng trống giữa giờ làm để học tiếng Trung.
空隙 thuộc cấp HSK mấy?
空隙 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.