记性 đọc là jìxing, nghĩa là trí nhớ. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: kỷ tính
Ví dụ với 记性
Cách viết 记性 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 记性
记性 tiếng Trung là gì?
记性 (jìxing) nghĩa là trí nhớ (danh từ).
记性 đọc thế nào?
记性 đọc là jìxing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 记性 thế nào?
Ví dụ: 我的记性越来越差,常常忘带钥匙。 (Wǒ de jìxing yuè lái yuè chà, chángcháng wàng dài yàoshi.) nghĩa là: Trí nhớ của tôi ngày càng kém, hay quên mang chìa khóa.
记性 thuộc cấp HSK mấy?
记性 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.