皆 đọc là jiē, nghĩa là đều, tất cả. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: giai
Ví dụ với 皆
Cách viết 皆 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 皆
皆 tiếng Trung là gì?
皆 (jiē) nghĩa là đều, tất cả (phó từ).
皆 đọc thế nào?
皆 đọc là jiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 皆 thế nào?
Ví dụ: 这件事人人皆知,你不用再解释了。 (Zhè jiàn shì rénrén jiē zhī, nǐ búyòng zài jiěshì le.) nghĩa là: Chuyện này ai cũng biết, bạn không cần giải thích thêm nữa.
皆 thuộc cấp HSK mấy?
皆 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.