桨 đọc là jiǎng, nghĩa là mái chèo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK HSK7-9
桨
jiǎng
mái chèo
Hán Việt: tưởng
danh từ
Ví dụ với 桨
他拿起桨,慢慢地划船。
Tā náqǐ jiǎng, mànmàn de huá chuán.
Anh ấy cầm mái chèo, chèo thuyền chầm chậm.
这条小船有两支桨。
Zhè tiáo xiǎo chuán yǒu liǎng zhī jiǎng.
Chiếc thuyền nhỏ này có hai mái chèo.
Cách viết 桨 (thứ tự nét)
桨… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 桨
桨 tiếng Trung là gì?
桨 (jiǎng) nghĩa là mái chèo (danh từ).
桨 đọc thế nào?
桨 đọc là jiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 桨 thế nào?
Ví dụ: 他拿起桨,慢慢地划船。 (Tā náqǐ jiǎng, mànmàn de huá chuán.) nghĩa là: Anh ấy cầm mái chèo, chèo thuyền chầm chậm.
桨 thuộc cấp HSK mấy?
桨 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.