狐狸 đọc là húli, nghĩa là con cáo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
狐狸
húli
con cáo

Hán Việt: hồ li

danh từ

Ví dụ với 狐狸

动物园里新来了一只小狐狸,孩子们都围着看。
Dòngwùyuán li xīn lái le yì zhī xiǎo húli, háizimen dōu wéi zhe kàn.
Sở thú mới có thêm một chú cáo con, bọn trẻ đều vây quanh xem.
寓言里的狐狸总是又聪明又狡猾。
Yùyán li de húli zǒngshì yòu cōngming yòu jiǎohuá.
Con cáo trong truyện ngụ ngôn luôn vừa thông minh vừa xảo quyệt.

Cách viết 狐狸 (thứ tự nét)

狐… nét
狸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 狐狸

狐狸 tiếng Trung là gì?

狐狸 (húli) nghĩa là con cáo (danh từ).

狐狸 đọc thế nào?

狐狸 đọc là húli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 狐狸 thế nào?

Ví dụ: 动物园里新来了一只小狐狸,孩子们都围着看。 (Dòngwùyuán li xīn lái le yì zhī xiǎo húli, háizimen dōu wéi zhe kàn.) nghĩa là: Sở thú mới có thêm một chú cáo con, bọn trẻ đều vây quanh xem.

狐狸 thuộc cấp HSK mấy?

狐狸 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.