花蕾 đọc là huālěi, nghĩa là nụ hoa. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
花蕾
huālěi
nụ hoa

Hán Việt: hoa lôi

danh từ

Ví dụ với 花蕾

春天来了,枝头长出了小小的花蕾。
Chūntiān lái le, zhītóu zhǎngchū le xiǎoxiǎo de huālěi.
Xuân đến, trên cành mọc ra những nụ hoa nhỏ xíu.
这盆玫瑰有三个花蕾,快要开花了。
Zhè pén méigui yǒu sān ge huālěi, kuàiyào kāi huā le.
Chậu hồng này có ba nụ hoa, sắp nở rồi.

Cách viết 花蕾 (thứ tự nét)

花… nét
蕾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 花蕾

花蕾 tiếng Trung là gì?

花蕾 (huālěi) nghĩa là nụ hoa (danh từ).

花蕾 đọc thế nào?

花蕾 đọc là huālěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 花蕾 thế nào?

Ví dụ: 春天来了,枝头长出了小小的花蕾。 (Chūntiān lái le, zhītóu zhǎngchū le xiǎoxiǎo de huālěi.) nghĩa là: Xuân đến, trên cành mọc ra những nụ hoa nhỏ xíu.

花蕾 thuộc cấp HSK mấy?

花蕾 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.