荷花 đọc là héhuā, nghĩa là hoa sen. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
荷花
héhuā
hoa sen

Hán Việt: hà hoa

danh từ

Ví dụ với 荷花

夏天,公园的池塘里开满了荷花。
Xiàtiān, gōngyuán de chítáng li kāimǎn le héhuā.
Mùa hè, ao trong công viên nở đầy hoa sen.
她画了一幅荷花图,准备送给老师。
Tā huà le yì fú héhuā tú, zhǔnbèi sòng gěi lǎoshī.
Cô ấy vẽ một bức tranh hoa sen, định tặng cho thầy giáo.

Cách viết 荷花 (thứ tự nét)

荷… nét
花… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 荷花

荷花 tiếng Trung là gì?

荷花 (héhuā) nghĩa là hoa sen (danh từ).

荷花 đọc thế nào?

荷花 đọc là héhuā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 荷花 thế nào?

Ví dụ: 夏天,公园的池塘里开满了荷花。 (Xiàtiān, gōngyuán de chítáng li kāimǎn le héhuā.) nghĩa là: Mùa hè, ao trong công viên nở đầy hoa sen.

荷花 thuộc cấp HSK mấy?

荷花 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.