过道 đọc là guòdào, nghĩa là lối đi. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: quá đạo
Ví dụ với 过道
Cách viết 过道 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 过道
过道 tiếng Trung là gì?
过道 (guòdào) nghĩa là lối đi (danh từ).
过道 đọc thế nào?
过道 đọc là guòdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过道 thế nào?
Ví dụ: 请不要把行李堆在过道上,会挡住别人。 (Qǐng búyào bǎ xíngli duī zài guòdào shang, huì dǎngzhù biérén.) nghĩa là: Xin đừng chất hành lý ở lối đi, sẽ cản trở người khác.
过道 thuộc cấp HSK mấy?
过道 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.