高见 đọc là gāojiàn, nghĩa là cao kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
高见
gāojiàn
cao kiến

Hán Việt: cao kiến

danh từ

Ví dụ với 高见

对于这个问题,您有什么高见?
Duìyú zhège wèntí, nín yǒu shénme gāojiàn?
Về vấn đề này, ngài có cao kiến gì không?
听了您的一番高见,我受益很多。
Tīng le nín de yì fān gāojiàn, wǒ shòuyì hěn duō.
Nghe những lời cao kiến của ngài, tôi được lợi ích rất nhiều.

Cách viết 高见 (thứ tự nét)

高… nét
见… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 高见

高见 tiếng Trung là gì?

高见 (gāojiàn) nghĩa là cao kiến (danh từ).

高见 đọc thế nào?

高见 đọc là gāojiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高见 thế nào?

Ví dụ: 对于这个问题,您有什么高见? (Duìyú zhège wèntí, nín yǒu shénme gāojiàn?) nghĩa là: Về vấn đề này, ngài có cao kiến gì không?

高见 thuộc cấp HSK mấy?

高见 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.