浮动 đọc là fúdòng, nghĩa là dao động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
浮动
fúdòng
dao động
Hán Việt: phù động
động từ
Ví dụ với 浮动
最近汇率上下浮动,换钱要看时机。
Zuìjìn huìlǜ shàngxià fúdòng, huàn qián yào kàn shíjī.
Gần đây tỷ giá lên xuống dao động, đổi tiền cần chọn thời điểm.
他的工资有一部分随业绩浮动。
Tā de gōngzī yǒu yí bùfen suí yèjì fúdòng.
Một phần lương của anh ấy dao động theo kết quả kinh doanh.
Cách viết 浮动 (thứ tự nét)
浮… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 浮动
浮动 tiếng Trung là gì?
浮动 (fúdòng) nghĩa là dao động (động từ).
浮动 đọc thế nào?
浮动 đọc là fúdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 浮动 thế nào?
Ví dụ: 最近汇率上下浮动,换钱要看时机。 (Zuìjìn huìlǜ shàngxià fúdòng, huàn qián yào kàn shíjī.) nghĩa là: Gần đây tỷ giá lên xuống dao động, đổi tiền cần chọn thời điểm.
浮动 thuộc cấp HSK mấy?
浮动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.