缝 đọc là féng, nghĩa là may, khâu. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
缝
féng
may, khâu

Hán Việt: phùng

động từ

Ví dụ với 缝

妈妈正在用针线给我缝扣子。
Māma zhèngzài yòng zhēnxiàn gěi wǒ féng kòuzi.
Mẹ đang dùng kim chỉ khâu cúc áo cho tôi.
这件衣服破了个洞,需要缝几针。
Zhè jiàn yīfu pò le ge dòng, xūyào féng jǐ zhēn.
Chiếc áo này bị rách một lỗ, cần khâu vài mũi.

Cách viết 缝 (thứ tự nét)

缝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缝

缝 tiếng Trung là gì?

缝 (féng) nghĩa là may, khâu (động từ).

缝 đọc thế nào?

缝 đọc là féng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缝 thế nào?

Ví dụ: 妈妈正在用针线给我缝扣子。 (Māma zhèngzài yòng zhēnxiàn gěi wǒ féng kòuzi.) nghĩa là: Mẹ đang dùng kim chỉ khâu cúc áo cho tôi.

缝 thuộc cấp HSK mấy?

缝 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.