缝 đọc là fèng, nghĩa là khe hở. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK HSK7-9
缝
fèng
khe hở
Hán Việt: phùng
danh từ
Ví dụ với 缝
阳光从门缝里照进来了。
Yángguāng cóng ménfèng li zhào jìnlái le.
Ánh nắng chiếu vào qua khe cửa.
这面墙裂开了一道缝,需要马上修补。
Zhè miàn qiáng lièkāi le yí dào fèng, xūyào mǎshàng xiūbǔ.
Bức tường này nứt ra một khe hở, cần sửa ngay.
Cách viết 缝 (thứ tự nét)
缝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缝
缝 tiếng Trung là gì?
缝 (fèng) nghĩa là khe hở (danh từ).
缝 đọc thế nào?
缝 đọc là fèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缝 thế nào?
Ví dụ: 阳光从门缝里照进来了。 (Yángguāng cóng ménfèng li zhào jìnlái le.) nghĩa là: Ánh nắng chiếu vào qua khe cửa.
缝 thuộc cấp HSK mấy?
缝 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.