读物 đọc là dúwù, nghĩa là sách báo đọc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
读物
dúwù
sách báo đọc

Hán Việt: độc vật

danh từ

Ví dụ với 读物

这套读物适合小学生课外阅读。
Zhè tào dúwù shìhé xiǎoxuéshēng kèwài yuèdú.
Bộ sách đọc này phù hợp cho học sinh tiểu học đọc ngoài giờ.
图书馆新进了一批儿童读物。
Túshūguǎn xīn jìn le yì pī értóng dúwù.
Thư viện vừa nhập về một lô sách báo dành cho thiếu nhi.

Cách viết 读物 (thứ tự nét)

读… nét
物… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 读物

读物 tiếng Trung là gì?

读物 (dúwù) nghĩa là sách báo đọc (danh từ).

读物 đọc thế nào?

读物 đọc là dúwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 读物 thế nào?

Ví dụ: 这套读物适合小学生课外阅读。 (Zhè tào dúwù shìhé xiǎoxuéshēng kèwài yuèdú.) nghĩa là: Bộ sách đọc này phù hợp cho học sinh tiểu học đọc ngoài giờ.

读物 thuộc cấp HSK mấy?

读物 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.