蹬 đọc là dēng, nghĩa là đạp. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
蹬
dēng
đạp

Hán Việt: đặng

động từ

Ví dụ với 蹬

他用力蹬着自行车,终于爬上了山坡。
Tā yònglì dēng zhe zìxíngchē, zhōngyú páshàng le shānpō.
Anh ấy dùng sức đạp xe đạp, cuối cùng cũng leo lên được sườn dốc.
小宝宝躺在床上,开心地蹬着小腿。
Xiǎo bǎobao tǎng zài chuángshàng, kāixīn de dēng zhe xiǎotuǐ.
Em bé nằm trên giường, vui vẻ đạp đạp đôi chân nhỏ.

Cách viết 蹬 (thứ tự nét)

蹬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蹬

蹬 tiếng Trung là gì?

蹬 (dēng) nghĩa là đạp (động từ).

蹬 đọc thế nào?

蹬 đọc là dēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蹬 thế nào?

Ví dụ: 他用力蹬着自行车,终于爬上了山坡。 (Tā yònglì dēng zhe zìxíngchē, zhōngyú páshàng le shānpō.) nghĩa là: Anh ấy dùng sức đạp xe đạp, cuối cùng cũng leo lên được sườn dốc.

蹬 thuộc cấp HSK mấy?

蹬 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.