打岔 đọc là dǎchà, nghĩa là ngắt lời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
打岔
dǎchà
ngắt lời
động từ
Ví dụ với 打岔
别打岔,让他把话说完。
Bié dǎchà, ràng tā bǎ huà shuōwán.
Đừng ngắt lời, để anh ấy nói cho xong.
老师讲课的时候,他总爱打岔。
Lǎoshī jiǎng kè de shíhou, tā zǒng ài dǎchà.
Lúc thầy giảng bài, cậu ấy cứ thích ngắt lời.
Cách viết 打岔 (thứ tự nét)
打… nét
岔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 打岔
打岔 tiếng Trung là gì?
打岔 (dǎchà) nghĩa là ngắt lời (động từ).
打岔 đọc thế nào?
打岔 đọc là dǎchà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打岔 thế nào?
Ví dụ: 别打岔,让他把话说完。 (Bié dǎchà, ràng tā bǎ huà shuōwán.) nghĩa là: Đừng ngắt lời, để anh ấy nói cho xong.
打岔 thuộc cấp HSK mấy?
打岔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.