蠢 đọc là chǔn, nghĩa là ngu ngốc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
蠢
chǔn
ngu ngốc

Hán Việt: xuẩn

tính từ

Ví dụ với 蠢

我真蠢,怎么把重要的文件忘在家里了。
Wǒ zhēn chǔn, zěnme bǎ zhòngyào de wénjiàn wàng zài jiā li le.
Tôi thật ngốc, sao lại để quên tài liệu quan trọng ở nhà.
这样做太蠢了,不但费时间,而且没有用。
Zhèyàng zuò tài chǔn le, búdàn fèi shíjiān, érqiě méiyǒu yòng.
Làm thế này quá ngu ngốc, không những tốn thời gian mà còn vô ích.

Cách viết 蠢 (thứ tự nét)

蠢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蠢

蠢 tiếng Trung là gì?

蠢 (chǔn) nghĩa là ngu ngốc (tính từ).

蠢 đọc thế nào?

蠢 đọc là chǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蠢 thế nào?

Ví dụ: 我真蠢,怎么把重要的文件忘在家里了。 (Wǒ zhēn chǔn, zěnme bǎ zhòngyào de wénjiàn wàng zài jiā li le.) nghĩa là: Tôi thật ngốc, sao lại để quên tài liệu quan trọng ở nhà.

蠢 thuộc cấp HSK mấy?

蠢 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.