沉浸 đọc là chénjìn, nghĩa là đắm chìm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
沉浸
chénjìn
đắm chìm
Hán Việt: trầm tẩm
động từ
Ví dụ với 沉浸
她戴上耳机,完全沉浸在音乐的世界里。
Tā dàishàng ěrjī, wánquán chénjìn zài yīnyuè de shìjiè li.
Cô ấy đeo tai nghe vào, hoàn toàn đắm chìm trong thế giới âm nhạc.
看书的时候,他常常沉浸其中,忘了吃饭。
Kàn shū de shíhou, tā chángcháng chénjìn qízhōng, wàng le chī fàn.
Khi đọc sách, anh ấy thường đắm chìm trong đó, quên cả ăn cơm.
Cách viết 沉浸 (thứ tự nét)
沉… nét
浸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 沉浸
沉浸 tiếng Trung là gì?
沉浸 (chénjìn) nghĩa là đắm chìm (động từ).
沉浸 đọc thế nào?
沉浸 đọc là chénjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 沉浸 thế nào?
Ví dụ: 她戴上耳机,完全沉浸在音乐的世界里。 (Tā dàishàng ěrjī, wánquán chénjìn zài yīnyuè de shìjiè li.) nghĩa là: Cô ấy đeo tai nghe vào, hoàn toàn đắm chìm trong thế giới âm nhạc.
沉浸 thuộc cấp HSK mấy?
沉浸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.