舱 đọc là cāng, nghĩa là khoang. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
舱
cāng
khoang

Hán Việt: thương

danh từ

Ví dụ với 舱

乘客们陆续走进客舱,找到了自己的座位。
Chéngkèmen lùxù zǒujìn kècāng, zhǎodào le zìjǐ de zuòwèi.
Hành khách lần lượt bước vào khoang hành khách và tìm chỗ ngồi của mình.
暴雨来了,水手们赶紧关上了船舱的门。
Bàoyǔ lái le, shuǐshǒumen gǎnjǐn guānshàng le chuáncāng de mén.
Mưa lớn ập đến, các thủy thủ vội đóng cửa khoang tàu lại.

Cách viết 舱 (thứ tự nét)

舱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 舱

舱 tiếng Trung là gì?

舱 (cāng) nghĩa là khoang (danh từ).

舱 đọc thế nào?

舱 đọc là cāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 舱 thế nào?

Ví dụ: 乘客们陆续走进客舱,找到了自己的座位。 (Chéngkèmen lùxù zǒujìn kècāng, zhǎodào le zìjǐ de zuòwèi.) nghĩa là: Hành khách lần lượt bước vào khoang hành khách và tìm chỗ ngồi của mình.

舱 thuộc cấp HSK mấy?

舱 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.