褒贬 đọc là bāobiǎn, nghĩa là khen chê. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
褒贬
bāobiǎn
khen chê
Hán Việt: bao biếm
động từ
Ví dụ với 褒贬
对这部电影,观众的褒贬不一。
Duì zhè bù diànyǐng, guānzhòng de bāobiǎn bù yī.
Về bộ phim này, khán giả khen chê không giống nhau.
他不在乎别人怎么褒贬,只做自己想做的事。
Tā bú zàihu biérén zěnme bāobiǎn, zhǐ zuò zìjǐ xiǎng zuò de shì.
Anh ấy không để ý người khác khen chê thế nào, chỉ làm điều mình muốn làm.
Cách viết 褒贬 (thứ tự nét)
褒… nét
贬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 褒贬
褒贬 tiếng Trung là gì?
褒贬 (bāobiǎn) nghĩa là khen chê (động từ).
褒贬 đọc thế nào?
褒贬 đọc là bāobiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 褒贬 thế nào?
Ví dụ: 对这部电影,观众的褒贬不一。 (Duì zhè bù diànyǐng, guānzhòng de bāobiǎn bù yī.) nghĩa là: Về bộ phim này, khán giả khen chê không giống nhau.
褒贬 thuộc cấp HSK mấy?
褒贬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.