煲 đọc là bāo, nghĩa là nồi; hầm, nấu. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
煲
bāo
nồi; hầm, nấu
danh từ, động từ

Ví dụ với 煲

妈妈在厨房里煲汤,满屋都是香味。
Māma zài chúfáng li bāo tāng, mǎn wū dōu shì xiāngwèi.
Mẹ đang hầm canh trong bếp, cả nhà thơm nức.
这家店的煲仔饭是用小砂煲现做的。
Zhè jiā diàn de bāozǎifàn shì yòng xiǎo shābāo xiàn zuò de.
Cơm niêu của quán này được nấu tươi bằng niêu đất nhỏ.

Cách viết 煲 (thứ tự nét)

煲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 煲

煲 tiếng Trung là gì?

煲 (bāo) nghĩa là nồi; hầm, nấu (danh từ, động từ).

煲 đọc thế nào?

煲 đọc là bāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 煲 thế nào?

Ví dụ: 妈妈在厨房里煲汤,满屋都是香味。 (Māma zài chúfáng li bāo tāng, mǎn wū dōu shì xiāngwèi.) nghĩa là: Mẹ đang hầm canh trong bếp, cả nhà thơm nức.

煲 thuộc cấp HSK mấy?

煲 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.