磅 đọc là bàng, nghĩa là pound; cái cân. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: bảng
Ví dụ với 磅
Cách viết 磅 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 磅
磅 tiếng Trung là gì?
磅 (bàng) nghĩa là pound; cái cân (lượng từ, danh từ).
磅 đọc thế nào?
磅 đọc là bàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 磅 thế nào?
Ví dụ: 这块牛排大约重一磅。 (Zhè kuài niúpái dàyuē zhòng yí bàng.) nghĩa là: Miếng bít tết này nặng khoảng một pound.
磅 thuộc cấp HSK mấy?
磅 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.