磅 đọc là bàng, nghĩa là pound; cái cân. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
磅
bàng
pound; cái cân

Hán Việt: bảng

lượng từ, danh từ

Ví dụ với 磅

这块牛排大约重一磅。
Zhè kuài niúpái dàyuē zhòng yí bàng.
Miếng bít tết này nặng khoảng một pound.
一磅大约等于零点四五公斤。
Yí bàng dàyuē děngyú líng diǎn sì wǔ gōngjīn.
Một pound xấp xỉ bằng 0,45 kilôgam.

Cách viết 磅 (thứ tự nét)

磅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 磅

磅 tiếng Trung là gì?

磅 (bàng) nghĩa là pound; cái cân (lượng từ, danh từ).

磅 đọc thế nào?

磅 đọc là bàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 磅 thế nào?

Ví dụ: 这块牛排大约重一磅。 (Zhè kuài niúpái dàyuē zhòng yí bàng.) nghĩa là: Miếng bít tết này nặng khoảng một pound.

磅 thuộc cấp HSK mấy?

磅 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.