绑 đọc là bǎng, nghĩa là buộc, trói. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
绑
bǎng
buộc, trói

Hán Việt: bảng

động từ

Ví dụ với 绑

他蹲下来,把鞋带绑紧。
Tā dūnxiàlai, bǎ xiédài bǎngjǐn.
Anh ấy ngồi xổm xuống, buộc chặt dây giày.
快递员把几个箱子绑在自行车后面。
Kuàidìyuán bǎ jǐ ge xiāngzi bǎng zài zìxíngchē hòumiàn.
Nhân viên giao hàng buộc mấy cái thùng ở phía sau xe đạp.

Cách viết 绑 (thứ tự nét)

绑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绑

绑 tiếng Trung là gì?

绑 (bǎng) nghĩa là buộc, trói (động từ).

绑 đọc thế nào?

绑 đọc là bǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绑 thế nào?

Ví dụ: 他蹲下来,把鞋带绑紧。 (Tā dūnxiàlai, bǎ xiédài bǎngjǐn.) nghĩa là: Anh ấy ngồi xổm xuống, buộc chặt dây giày.

绑 thuộc cấp HSK mấy?

绑 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.