绊 đọc là bàn, nghĩa là vấp, cản trở. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
绊
bàn
vấp, cản trở
động từ

Ví dụ với 绊

小心脚下,别被地上的电线绊倒。
Xiǎoxīn jiǎoxià, bié bèi dìshang de diànxiàn bàndǎo.
Cẩn thận dưới chân, đừng để bị dây điện dưới đất làm vấp ngã.
孩子生病绊住了她,她没能去旅行。
Háizi shēng bìng bànzhù le tā, tā méi néng qù lǚxíng.
Con ốm khiến cô ấy bị vướng chân, không đi du lịch được.

Cách viết 绊 (thứ tự nét)

绊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绊

绊 tiếng Trung là gì?

绊 (bàn) nghĩa là vấp, cản trở (động từ).

绊 đọc thế nào?

绊 đọc là bàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绊 thế nào?

Ví dụ: 小心脚下,别被地上的电线绊倒。 (Xiǎoxīn jiǎoxià, bié bèi dìshang de diànxiàn bàndǎo.) nghĩa là: Cẩn thận dưới chân, đừng để bị dây điện dưới đất làm vấp ngã.

绊 thuộc cấp HSK mấy?

绊 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.