Trả lời nhanh: 莫过于 (mòguòyú) nghĩa “không gì hơn được, … nhất là …”, dùng để nêu điều ở mức cao nhất trong một phạm vi. Văn viết, hay dùng trong nghị luận và cảm nghĩ.
Công thức
Phạm vi + 最 + Adj + 的 + 莫过于 + điều được nêu
- Trước 莫过于 thường có 最……的 (cái… nhất).
- Sau 莫过于 là danh từ hoặc mệnh đề.
- 莫 nghĩa là “không có gì”; 过 là “vượt qua”.
Mẹo ghi nhớ
“Không gì bằng”: khung A 莫过于 B, vế trước thường có 最 (最……的莫过于). Ví dụ: 最幸福的事莫过于和家人在一起 (zuì xìngfú de shì mòguòyú hé jiārén zài yìqǐ) – hạnh phúc nhất không gì bằng ở bên gia đình.
Ví dụ
人生最大的幸福莫过于身体健康。
Rénshēng zuì dà de xìngfú mòguòyú shēntǐ jiànkāng.
Hạnh phúc lớn nhất đời người không gì hơn là sức khỏe tốt.
最让我难忘的莫过于第一次去北京。
Zuì ràng wǒ nánwàng de mòguòyú dì-yī cì qù Běijīng.
Điều khiến tôi khó quên nhất là lần đầu đến Bắc Kinh.
学习语言最好的方法莫过于多说多练。
Xuéxí yǔyán zuì hǎo de fāngfǎ mòguòyú duō shuō duō liàn.
Cách học ngôn ngữ tốt nhất không gì hơn là nói nhiều, luyện nhiều.
父母最大的心愿莫过于孩子平安。
Fùmǔ zuì dà de xīnyuàn mòguòyú háizi píng’ān.
Mong ước lớn nhất của cha mẹ không gì hơn là con cái bình an.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我莫过于喜欢吃面条。(dùng như “rất”) → Đúng: 我最喜欢吃面条。
Wǒ zuì xǐhuan chī miàntiáo.
莫过于 không phải phó từ mức độ; nó nối “cái… nhất” với điều được nêu.
2. Sai: 最开心的莫过于。(thiếu tân ngữ) → Đúng: 最开心的莫过于见到老朋友。
Zuì kāixīn de mòguòyú jiàndào lǎo péngyou.
Sau 莫过于 phải có nội dung.
✅ Dùng đúng 莫过于: 人生最大的快乐莫过于做自己喜欢的事情。
Rénshēng zuì dà de kuàilè mòguòyú zuò zìjǐ xǐhuan de shìqing.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 世界上最难的事______坚持。
Xem đáp án
莫过于
Câu 2. Sắp xếp: 莫过于 / 最 / 的 / 痛苦 / 失去亲人
Xem đáp án
最痛苦的莫过于失去亲人。
Câu 3. Dịch: Điều quan trọng nhất không gì hơn là sự trung thực.
Xem đáp án
最重要的莫过于诚实。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 最美的季节莫过于秋天。 (b) 我莫过于喜欢秋天。
Xem đáp án
(a)
FAQ
莫过于 và 最 khác nhau thế nào?
最 là phó từ mức độ. 莫过于 là động từ văn viết, dùng để nêu cái đứng đầu.
Có thể bỏ 最 ở trước không?
Có thể, nhưng có 最……的 thì câu rõ và tự nhiên hơn.
莫过于 dùng khẩu ngữ được không?
Ít; khẩu ngữ thường nói 最……的就是…….
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 无不 (wúbù) – không ai/không gì không, đều (HSK 7–9)
- 未尝不 (wèicháng bù) – chưa hẳn là không, cũng có thể (HSK 7–9)
- 足以 (zúyǐ) – đủ để (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑