Trả lời nhanh: 未尝不 (wèicháng bù) nghĩa “chưa hẳn là không, cũng không phải là không”, dùng để khẳng định một cách dè dặt, uyển chuyển. Thường gặp trong 未尝不可 (cũng được).

Công thức

S + 未尝不 + V/Adj / ……也未尝不可

Mẹo ghi nhớ

“Chưa hẳn là không”: khẳng định uyển chuyển, hay gặp 未尝不是/未尝不可. Nhẹ hơn 何尝不 (hỏi vặn). Ví dụ: 换个角度看,失败未尝不是好事 (huàn ge jiǎodù kàn, shībài wèicháng bú shì hǎoshì) – nhìn khác đi, thất bại chưa hẳn là chuyện xấu.

Ví dụ

换个角度看,失败未尝不是一件好事。

Huàn gè jiǎodù kàn, shībài wèicháng bú shì yí jiàn hǎoshì.

Nhìn từ góc khác, thất bại chưa hẳn đã không phải điều tốt.

你一个人去也未尝不可。

Nǐ yí gè rén qù yě wèicháng bù kě.

Bạn đi một mình cũng không phải là không được.

他的话未尝没有道理。

Tā de huà wèicháng méiyǒu dàolǐ.

Lời anh ấy nói chưa hẳn là không có lý.

我未尝不想帮你,只是能力有限。

Wǒ wèicháng bù xiǎng bāng nǐ, zhǐshì nénglì yǒuxiàn.

Tôi không phải không muốn giúp bạn, chỉ là năng lực có hạn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 这个办法未尝不好极了。(kèm mức độ cực mạnh) → Đúng: 这个办法未尝不好。
Zhège bànfǎ wèicháng bù hǎo.

未尝不 là khẳng định dè dặt, không đi với mức độ cực đại.

2. Sai: 你一个人去也未尝可。(thiếu 不) → Đúng: 你一个人去也未尝不可。
Nǐ yí ge rén qù yě wèicháng bùkě.

Thiếu 不 thì nghĩa ngược hẳn; cụm cố định là 未尝不可 (cũng được).

✅ Dùng đúng 未尝不: 换个角度想,这次失败未尝不是一件好事。
Huàn ge jiǎodù xiǎng, zhè cì shībài wèicháng bú shì yí jiàn hǎoshì.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这样做也______可。

Xem đáp án

未尝不

Câu 2. Sắp xếp: 未尝不 / 一种 / 是 / 这 / 选择

Xem đáp án

这未尝不是一种选择。

Câu 3. Dịch: Nghỉ ngơi một chút cũng chưa hẳn là không tốt.

Xem đáp án

休息一下未尝不好。

Câu 4. “也未尝不可” nghĩa là? (a) Cũng được (b) Tuyệt đối không được

Xem đáp án

(a)

FAQ

未尝不 và 何尝不 khác nhau thế nào?

何尝不 là phản vấn mạnh (“đâu phải không”); 未尝不 là trần thuật dè dặt (“chưa hẳn là không”).

未尝 đứng một mình nghĩa gì?

未尝 = “chưa từng” (văn cổ); 未尝不 thì khẳng định.

未尝没有 có đúng không?

Đúng, 未尝没有道理 = “chưa hẳn không có lý”.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *