Trả lời nhanh: 何尝 (hécháng) là phó từ dùng trong câu hỏi tu từ để phủ định hoặc phản bác, nghĩa “đâu có, nào có”. 何尝不 mang nghĩa khẳng định: “đâu phải là không”.
Công thức
S + 何尝 + V / 不 + V ……?
- 何尝 + khẳng định = phủ định (đâu có).
- 何尝不 + V = khẳng định (đâu phải không).
- Mang giọng phản bác, giải thích, thường có dấu hỏi hoặc dấu chấm than.
Mẹo ghi nhớ
Câu hỏi tu từ “đâu có, nào phải”: 何尝 + phủ định thành khẳng định, 何尝 + khẳng định thành phủ định. Hay gặp 何尝不想/何尝不是. Ví dụ: 我何尝不想休息?(wǒ hécháng bù xiǎng xiūxi) – tôi đâu phải không muốn nghỉ.
Ví dụ
我何尝不想去,只是没有时间。
Wǒ hécháng bù xiǎng qù, zhǐshì méiyǒu shíjiān.
Tôi đâu phải không muốn đi, chỉ là không có thời gian.
他何尝不知道这样做不对?
Tā hécháng bù zhīdào zhèyàng zuò bú duì?
Anh ấy đâu phải không biết làm vậy là sai?
这样的日子何尝容易?
Zhèyàng de rìzi hécháng róngyì?
Những ngày như thế này đâu có dễ dàng gì?
我何尝没努力过,可是结果不理想。
Wǒ hécháng méi nǔlì guo, kěshì jiéguǒ bù lǐxiǎng.
Tôi đâu phải chưa từng cố gắng, nhưng kết quả không như ý.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他何尝来了。(không phải câu phản vấn) → Đúng: 他何尝来过?(nghĩa: anh ấy đâu có đến)
何尝 dùng để phản bác, cần ngữ điệu hỏi tu từ hoặc ngữ cảnh phản bác.
2. Sai: 我何尝想去。(muốn nói “tôi muốn đi”) → Đúng: 我何尝不想去。
Wǒ hécháng bù xiǎng qù.
何尝 + khẳng định nghĩa là “đâu có”; muốn nói “đâu phải không muốn” phải dùng 何尝不.
✅ Dùng đúng 何尝: 我何尝不想去旅行,只是最近工作太忙了。
Wǒ hécháng bù xiǎng qù lǚxíng, zhǐshì zuìjìn gōngzuò tài máng le.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我______不想帮你,可是我也没办法。
Xem đáp án
何尝
Câu 2. Sắp xếp: 何尝 / 他 / 知道 / 不 / 呢
Xem đáp án
他何尝不知道呢?
Câu 3. Dịch: Làm việc này đâu có dễ.
Xem đáp án
做这件事何尝容易?
Câu 4. “我何尝不想去” có nghĩa gì? (a) Tôi muốn đi. (b) Tôi không muốn đi.
Xem đáp án
(a)
FAQ
何尝 và 何必 khác nhau thế nào?
何尝 phản bác một nhận định (“đâu có”). 何必 nghĩa “cần gì, hà tất”, nói không cần làm.
何尝不 có phải là nghĩa khẳng định không?
Đúng. Hai phủ định chồng thành khẳng định có nhấn mạnh.
何尝 dùng trong văn nói không?
Dùng được, nhưng sắc thái hơi văn chương so với 哪里/怎么会.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 莫非 (mòfēi) – chẳng lẽ, lẽ nào (HSK 7–9)
- 不妨 (bùfáng) – cứ thử, không ngại gì (HSK 7–9)
- 无从 (wúcóng) – không từ đâu mà, không có cách nào (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑