Trả lời nhanh: 无从 (wúcóng) là phó từ nghĩa “không có cách nào, không biết bắt đầu từ đâu”, chỉ tình huống thiếu điều kiện hoặc phương tiện để làm việc gì. Thường đi với động từ hai âm tiết.
Công thức
无从 + động từ hai âm tiết(下手 / 判断 / 得知 / 谈起)
- Sau 无从 thường là động từ hai âm tiết, văn viết.
- Nhấn mạnh thiếu điều kiện khách quan, không phải không muốn.
- Gần nghĩa 无法 nhưng thiên về “không có chỗ để bắt đầu”.
Mẹo ghi nhớ
“Không có đường, không biết bắt đầu từ đâu”: đứng trước động từ hai âm tiết, hay gặp 无从下手, 无从得知, 无从说起. Khác 无法 (không thể nói chung), 无从 nhấn mạnh thiếu đầu mối. Ví dụ: 事情太复杂,我无从说起 (shìqing tài fùzá, wǒ wúcóng shuōqǐ).
Ví dụ
情况太复杂,我无从下手。
Qíngkuàng tài fùzá, wǒ wúcóng xiàshǒu.
Tình hình quá phức tạp, tôi không biết bắt tay vào từ đâu.
没有证据,我们无从判断。
Méiyǒu zhèngjù, wǒmen wúcóng pànduàn.
Không có bằng chứng, chúng ta không thể phán đoán.
他的地址我无从得知。
Tā de dìzhǐ wǒ wúcóng dézhī.
Địa chỉ của anh ấy tôi không có cách nào biết được.
事情发生得太突然,大家无从准备。
Shìqing fāshēng de tài tūrán, dàjiā wúcóng zhǔnbèi.
Sự việc xảy ra quá đột ngột, mọi người không kịp chuẩn bị.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我无从看。(động từ đơn âm tiết) → Đúng: 我无从判断。
Wǒ wúcóng pànduàn.
Sau 无从 nên dùng động từ hai âm tiết.
2. Sai: 我不想去,所以无从去。(lý do chủ quan) → Đúng: 我没有时间,所以无法去。
Wǒ méiyǒu shíjiān, suǒyǐ wúfǎ qù.
无从 chỉ thiếu điều kiện khách quan; từ chối chủ quan không dùng 无从.
✅ Dùng đúng 无从: 资料太少,研究人员一时无从判断这件文物的年代。
Zīliào tài shǎo, yánjiū rényuán yìshí wúcóng pànduàn zhè jiàn wénwù de niándài.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 资料太少,我们______了解真实情况。
Xem đáp án
无从
Câu 2. Sắp xếp: 无从 / 我 / 下手 / 工作太多
Xem đáp án
工作太多,我无从下手。
Câu 3. Dịch: Không có tin tức gì, tôi không thể nào biết được.
Xem đáp án
没有消息,我无从得知。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我无从判断。 (b) 我无从看。
Xem đáp án
(a)
FAQ
无从 và 无法 khác nhau thế nào?
无法 là “không thể” nói chung. 无从 nhấn mạnh không có đường vào hay chỗ bắt đầu.
无从 có dùng trong khẩu ngữ không?
Ít. Khẩu ngữ hay nói 没办法 hoặc 不知道从哪儿开始.
无从 có đi với 谈起 không?
Có, 无从谈起 là cụm cố định, nghĩa “không biết nói từ đâu”.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 何必 (hébì) – cần gì, hà tất (HSK 7–9)
- 乃至 (nǎizhì) – thậm chí, cho đến (HSK 7–9)
- 以便 (yǐbiàn) – để tiện, nhằm (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑