与 (yǔ) – và, với
Trả lời nhanh: 与 là giới từ hoặc liên từ trong văn viết, nghĩa là “và, cùng với”. Dùng giống 和 và 跟 nhưng trang trọng hơn. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức A 与 B / 与 + đối tượng + 动词 Ví dụ 学习与工作同样重要。 Học tập […]
随着 (suízhe) – cùng với, theo đà
Trả lời nhanh: 随着 nêu một sự thay đổi làm điều kiện hay bối cảnh, vế sau nói kết quả đi cùng sự thay đổi đó, nghĩa là “cùng với, theo đà”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 随着 + sự thay đổi,主语 + kết quả Ví dụ […]
相互 (xiānghù) – lẫn nhau
Trả lời nhanh: 相互 chỉ hành động diễn ra giữa hai bên qua lại, nghĩa là “lẫn nhau, qua lại”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 相互 + động từ Ví dụ 同学们应该相互帮助。 Các bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau. 我们相互了解。 Chúng tôi hiểu nhau. 两个国家相互合作。 Hai […]
老 (lǎo) – cứ, luôn
Trả lời nhanh: Khi làm phó từ, 老 chỉ việc lặp lại nhiều lần hoặc kéo dài liên tục, thường kèm sắc thái phàn nàn, nghĩa là “cứ, luôn”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 老 + động từ Ví dụ 他老迟到。 Anh ấy cứ đến muộn mãi. […]
赶快 (gǎnkuài) – mau lên
Trả lời nhanh: 赶快 dùng để giục làm việc ngay vì sợ muộn, nghĩa là “mau lên, nhanh lên”. Hay dùng trong câu mệnh lệnh hoặc đề nghị. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 赶快 + động từ Ví dụ 赶快起床,要迟到了! Mau dậy đi, sắp muộn rồi! 下雨了,赶快回家吧。 […]
多么 (duōme) – biết bao, biết chừng nào
Trả lời nhanh: 多么 dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ rất cao, nghĩa là “biết bao, biết chừng nào”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 多么 + tính từ/động từ chỉ cảm giác (+ 啊) Ví dụ 这里的风景多么美啊! Phong cảnh ở đây đẹp biết […]
仅 / 仅仅 (jǐn / jǐnjǐn) – chỉ
Trả lời nhanh: 仅 và 仅仅 giới hạn phạm vi, nhấn mạnh số lượng ít hoặc phạm vi nhỏ, nghĩa là “chỉ, mới chỉ”. 仅仅 mạnh hơn 仅. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 仅(仅) + động từ/số lượng/danh từ Ví dụ 他仅用了十分钟就做完了。 Anh ấy chỉ dùng mười […]
共 (gòng) – tổng cộng
Trả lời nhanh: 共 đứng trước số lượng hoặc động từ để nói tổng số, nghĩa là “tổng cộng, tất cả là”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 共 + động từ + số lượng / 共 + số lượng Ví dụ 我们班共有三十个学生。 Lớp chúng tôi có tổng […]
再次 (zàicì) – lần nữa
Trả lời nhanh: 再次 chỉ một hành động lặp lại lần nữa, thường dùng cho việc đã xảy ra rồi xảy ra thêm một lần, nghĩa là “lần nữa, một lần nữa”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 再次 + động từ Ví dụ 欢迎你再次来中国。 Chào […]
按时 (ànshí) – đúng giờ, đúng hạn
Trả lời nhanh: 按时 nói làm việc gì đúng thời gian đã quy định, nghĩa là “đúng giờ, đúng hạn”. Đứng trước động từ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 按时 + động từ Ví dụ 请按时吃药。 Xin uống thuốc đúng giờ. 他每天按时上班。 Anh ấy đi làm đúng […]