Trả lời nhanh: 仅 và 仅仅 giới hạn phạm vi, nhấn mạnh số lượng ít hoặc phạm vi nhỏ, nghĩa là “chỉ, mới chỉ”. 仅仅 mạnh hơn 仅. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
仅(仅) + động từ/số lượng/danh từ
Ví dụ
他仅用了十分钟就做完了。
Tā jǐn yòng le shí fēnzhōng jiù zuò wán le.
Anh ấy chỉ dùng mười phút là làm xong.
这仅仅是开始。
Zhè jǐnjǐn shì kāishǐ.
Đây mới chỉ là bắt đầu.
仅我一个人知道这件事。
Jǐn wǒ yí ge rén zhīdào zhè jiàn shì.
Chỉ một mình tôi biết chuyện này.
Lưu ý
Gần với 只 nhưng trang trọng hơn, hay dùng trong văn viết. 仅仅……而已 là cách nói nhấn mạnh.
Lỗi hay gặp
Sai: 仅我喜欢,大家都喜欢。 → Đúng: 不仅我喜欢,大家都喜欢。
仅 nghĩa là "chỉ", còn "không chỉ" là 不仅 (hay 不光). Thiếu 不 làm nghĩa ngược hẳn.
Sai: 他用了仅十分钟就做完了。 → Đúng: 他仅用了十分钟就做完了。
仅 là phó từ, phải đứng trước động từ mà nó giới hạn, không đặt sau động từ.
Bài tập
Câu 1. Điền 仅 vào chỗ trống: 这次考试____有十个人通过。
Xem đáp án
这次考试仅有十个人通过。
Zhè cì kǎoshì jǐn yǒu shí ge rén tōngguò.
仅 đứng trước 有 để nhấn mạnh số ít.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 仅仅 / 学了 / 三个月 / 汉语
Xem đáp án
他仅仅学了三个月汉语。
Tā jǐnjǐn xué le sān ge yuè Hànyǔ.
仅仅 đứng trước động từ, nhấn mạnh thời gian ngắn.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Quán này chỉ mở cửa buổi tối.
Xem đáp án
这家店仅在晚上开门。
Zhè jiā diàn jǐn zài wǎnshang kāi mén.
仅 đứng trước cụm 在晚上.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →