Trả lời nhanh: 共 đứng trước số lượng hoặc động từ để nói tổng số, nghĩa là “tổng cộng, tất cả là”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
共 + động từ + số lượng / 共 + số lượng
Ví dụ
我们班共有三十个学生。
Wǒmen bān gòng yǒu sānshí ge xuésheng.
Lớp chúng tôi có tổng cộng ba mươi học sinh.
这本书共十章。
Zhè běn shū gòng shí zhāng.
Cuốn sách này có tất cả mười chương.
买这些东西共花了五百块。
Mǎi zhèxiē dōngxi gòng huā le wǔbǎi kuài.
Mua những thứ này tổng cộng hết năm trăm tệ.
Lưu ý
共 thường dùng khi thống kê, đếm số. Gần 一共 nhưng trang trọng hơn.
Lỗi hay gặp
Sai: 我们班有共三十个学生。 → Đúng: 我们班共有三十个学生。
共 đứng trước động từ 有, không đặt sau 有.
Sai: 我们共去公园玩。 → Đúng: 我们一起去公园玩。
共 nghĩa là "tổng cộng", không phải "cùng nhau". Muốn nói cùng nhau dùng 一起.
Bài tập
Câu 1. Điền 共 vào chỗ trống: 这个月我____花了两千块。
Xem đáp án
这个月我共花了两千块。
Zhège yuè wǒ gòng huā le liǎng qiān kuài.
共 đứng trước động từ để nêu tổng số tiền.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这家公司 / 共 / 有 / 两百名 / 员工
Xem đáp án
这家公司共有两百名员工。
Zhè jiā gōngsī gòng yǒu liǎng bǎi míng yuángōng.
共 đứng trước 有.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Chuyến đi này tổng cộng mất bảy ngày.
Xem đáp án
这次旅行共用了七天。
Zhè cì lǚxíng gòng yòng le qī tiān.
共 đứng trước 用了 và số lượng thời gian.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →