Trả lời nhanh: 再次 chỉ một hành động lặp lại lần nữa, thường dùng cho việc đã xảy ra rồi xảy ra thêm một lần, nghĩa là “lần nữa, một lần nữa”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
主语 + 再次 + động từ
Ví dụ
欢迎你再次来中国。
Huānyíng nǐ zàicì lái Zhōngguó.
Chào mừng bạn lại đến Trung Quốc.
他再次提出了这个问题。
Tā zàicì tíchū le zhège wèntí.
Anh ấy lại một lần nữa nêu vấn đề này.
我们再次见面了。
Wǒmen zàicì jiànmiàn le.
Chúng ta lại gặp nhau rồi.
Lưu ý
再次 trang trọng hơn 又, 再. Có thể dùng cho cả quá khứ và tương lai.
Lỗi hay gặp
Sai: 再次我们见面了。 → Đúng: 我们再次见面了。
再次 là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ.
Sai: 我想再次吃一碗饭。 → Đúng: 我想再吃一碗饭。
再次 nói về việc lặp lại một hành động. Muốn "ăn thêm một bát" (thêm số lượng) thì dùng 再, không dùng 再次.
Bài tập
Câu 1. Điền 再次 vào chỗ trống: 他第一次没通过,上个月____参加了考试。
Xem đáp án
他第一次没通过,上个月再次参加了考试。
Tā dì yī cì méi tōngguò, shàng ge yuè zàicì cānjiā le kǎoshì.
Việc tham gia thi lặp lại lần nữa nên dùng 再次.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 经理 / 再次 / 检查 / 了 / 报告
Xem đáp án
经理再次检查了报告。
Jīnglǐ zàicì jiǎnchá le bàogào.
再次 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Chúc mừng bạn lại được hạng nhất một lần nữa!
Xem đáp án
祝贺你再次得了第一名!
Zhùhè nǐ zàicì dé le dì yī míng!
再次 đứng trước động từ 得.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →