Trả lời nhanh: 按时 nói làm việc gì đúng thời gian đã quy định, nghĩa là “đúng giờ, đúng hạn”. Đứng trước động từ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
按时 + động từ
Ví dụ
请按时吃药。
Qǐng ànshí chī yào.
Xin uống thuốc đúng giờ.
他每天按时上班。
Tā měitiān ànshí shàngbān.
Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày.
作业要按时交。
Zuòyè yào ànshí jiāo.
Bài tập phải nộp đúng hạn.
Lưu ý
Khác 准时: 准时 nhấn vào đúng giờ chính xác, 按时 nhấn vào làm đúng theo quy định hoặc lịch.
Lỗi hay gặp
Sai: 请你吃药按时。 → Đúng: 请你按时吃药。
按时 là phó từ, phải đứng trước động từ, không đặt sau động từ như tiếng Việt "uống thuốc đúng giờ".
Sai: 他来得很按时。 → Đúng: 他来得很准时。
按时 là phó từ đứng trước động từ, không làm bổ ngữ sau 得. Muốn nói "đến đúng giờ" làm bổ ngữ, dùng 准时.
Bài tập
Câu 1. Điền 按时 vào chỗ trống: 我们必须____完成工作。
Xem đáp án
我们必须按时完成工作。
Wǒmen bìxū ànshí wánchéng gōngzuò.
按时 đứng trước động từ 完成.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 员工们 / 每天都 / 按时 / 上班
Xem đáp án
员工们每天都按时上班。
Yuángōngmen měi tiān dōu ànshí shàng bān.
按时 đứng sau 都, trước động từ.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Hãy nộp báo cáo đúng hạn.
Xem đáp án
请按时交报告。
Qǐng ànshí jiāo bàogào.
按时 đứng trước 交.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.