Trả lời nhanh: 相互 chỉ hành động diễn ra giữa hai bên qua lại, nghĩa là “lẫn nhau, qua lại”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
相互 + động từ
Ví dụ
同学们应该相互帮助。
Tóngxuémen yīnggāi xiānghù bāngzhù.
Các bạn học nên giúp đỡ lẫn nhau.
我们相互了解。
Wǒmen xiānghù liǎojiě.
Chúng tôi hiểu nhau.
两个国家相互合作。
Liǎng ge guójiā xiānghù hézuò.
Hai nước hợp tác với nhau.
Lưu ý
Giống 互相 nhưng 相互 còn đứng trước danh từ làm định ngữ: 相互关系 (mối quan hệ qua lại).
Lỗi hay gặp
Sai: 我相互帮助他。 → Đúng: 我们相互帮助。
相互 diễn tả hành động qua lại giữa hai bên, nên chủ ngữ phải là hai bên (我们) và thường không có tân ngữ chỉ một phía.
Sai: 我们帮助相互。 → Đúng: 我们相互帮助。
相互 là phó từ, phải đứng trước động từ.
Bài tập
Câu 1. Điền 相互 vào chỗ trống: 同事之间应该____尊重。
Xem đáp án
同事之间应该相互尊重。
Tóngshì zhījiān yīnggāi xiānghù zūnzhòng.
相互 đứng trước động từ 尊重, nói việc qua lại giữa các đồng nghiệp.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 两个公司 / 相互 / 合作 / 了 / 很多年
Xem đáp án
两个公司相互合作了很多年。
Liǎng ge gōngsī xiānghù hézuò le hěn duō nián.
相互 đứng trước 合作, hai bên là hai công ty.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Chúng ta cần học hỏi lẫn nhau.
Xem đáp án
我们要相互学习。
Wǒmen yào xiānghù xuéxí.
相互 đứng sau 要, trước 学习.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →