Trả lời nhanh: 随着 nêu một sự thay đổi làm điều kiện hay bối cảnh, vế sau nói kết quả đi cùng sự thay đổi đó, nghĩa là “cùng với, theo đà”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
随着 + sự thay đổi,主语 + kết quả
Ví dụ
随着天气变冷,人们穿得更多了。
Suízhe tiānqì biàn lěng, rénmen chuān de gèng duō le.
Khi thời tiết lạnh đi, mọi người mặc nhiều hơn.
随着时间的过去,他慢慢忘了。
Suízhe shíjiān de guòqù, tā mànmàn wàng le.
Cùng với thời gian trôi, anh ấy dần quên.
随着生活水平提高,人们更注重健康。
Suízhe shēnghuó shuǐpíng tígāo, rénmen gèng zhùzhòng jiànkāng.
Cùng với mức sống tăng, mọi người coi trọng sức khỏe hơn.
Lưu ý
随着 thường đứng đầu câu, sau là cụm danh từ hoặc động từ chỉ quá trình. Vế sau không nên là mệnh lệnh.
Lỗi hay gặp
Sai: 随着天气很冷,人们穿得更多了。 → Đúng: 随着天气变冷,人们穿得更多了。
随着 đi với một sự thay đổi hoặc quá trình (变冷, 提高), không đi với trạng thái tĩnh như 很冷.
Sai: 人们穿得更多了,随着天气变冷。 → Đúng: 随着天气变冷,人们穿得更多了。
随着 mở vế đầu để nêu bối cảnh thay đổi, vế sau mới nêu kết quả đi kèm.
Bài tập
Câu 1. Điền 随着 vào chỗ trống: ____城市的发展,交通越来越方便。
Xem đáp án
随着城市的发展,交通越来越方便。
Suízhe chéngshì de fāzhǎn, jiāotōng yuè lái yuè fāngbiàn.
随着 + sự phát triển, vế sau nêu kết quả thay đổi theo.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 随着 / 年龄变大 / 他的 / 想法 / 也变了
Xem đáp án
随着年龄变大,他的想法也变了。
Suízhe niánlíng biàn dà, tā de xiǎngfǎ yě biàn le.
年龄变大 là một quá trình thay đổi nên hợp với 随着.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Cùng với việc giá nhà cao lên, nhiều người không mua nổi nhà.
Xem đáp án
随着房价变高,很多人买不起房子。
Suízhe fángjià biàn gāo, hěn duō rén mǎi bu qǐ fángzi.
房价变高 là sự thay đổi, vế sau là kết quả.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →