Trả lời nhanh: 与 là giới từ hoặc liên từ trong văn viết, nghĩa là “và, cùng với”. Dùng giống 和 và 跟 nhưng trang trọng hơn. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
A 与 B / 与 + đối tượng + 动词
Ví dụ
学习与工作同样重要。
Xuéxí yǔ gōngzuò tóngyàng zhòngyào.
Học tập và công việc đều quan trọng như nhau.
他与朋友一起去旅行。
Tā yǔ péngyou yìqǐ qù lǚxíng.
Anh ấy đi du lịch cùng bạn bè.
这件事与我无关。
Zhè jiàn shì yǔ wǒ wúguān.
Chuyện này không liên quan đến tôi.
Lưu ý
Dùng trong văn bản và tiêu đề: 学习与生活. Cụm 与……无关 (không liên quan đến…) rất hay gặp.
Lỗi hay gặp
Sai: 他去旅行与朋友。 → Đúng: 他与朋友一起去旅行。
与 giống 和/跟, cụm 与 + đối tượng phải đứng trước động từ, không đặt cuối câu.
Sai: 他喜欢唱歌与他喜欢跳舞。 → Đúng: 他喜欢唱歌,也喜欢跳舞。
与 nối các thành phần cùng loại (danh từ, cụm từ), không nối hai mệnh đề đầy đủ có chủ ngữ riêng.
Bài tập
Câu 1. Điền 与 vào chỗ trống: 他____同事的关系很好。
Xem đáp án
他与同事的关系很好。
Tā yǔ tóngshì de guānxì hěn hǎo.
与 nối đối tượng 同事, trang trọng hơn 和.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 健康 / 与 / 快乐 / 同样 / 重要
Xem đáp án
健康与快乐同样重要。
Jiànkāng yǔ kuàilè tóngyàng zhòngyào.
与 nối hai danh từ làm chủ ngữ.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy sẽ cùng giám đốc đi công tác.
Xem đáp án
他将与经理一起去出差。
Tā jiāng yǔ jīnglǐ yìqǐ qù chū chāi.
与 + người + 一起 + động từ.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →