将 / 将要 (jiāng / jiāngyào) – sắp, sẽ

Trả lời nhanh: 将 và 将要 diễn tả việc sắp xảy ra hoặc sẽ xảy ra trong tương lai gần, nghĩa là “sắp, sẽ”. Dùng nhiều trong văn viết và bản tin. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 主语 + 将/将要 + động từ Ví dụ 火车将要开了。 Tàu […]

却 (què) – nhưng lại

Trả lời nhanh: 却 nối hai vế có sự trái ngược với dự đoán, nghĩa là “nhưng lại”. Luôn đứng sau chủ ngữ, trước động từ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……,主语 + 却 + động từ/tính từ Ví dụ 他很有钱,却不快乐。 Anh ấy rất giàu nhưng lại […]

有A有B (yǒu A yǒu B) – vừa A vừa B

Trả lời nhanh: 有A有B ghép hai hành động hoặc hai điều đều có, diễn tả cảnh sinh động đầy đủ, như “vừa nói vừa cười, có ăn có mặc”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 有 + A + 有 + B Ví dụ 他们有说有笑地走进来。 Họ vừa nói […]

无A无B (wú A wú B) – không A không B

Trả lời nhanh: 无A无B ghép hai thành phần cùng loại để nói thiếu cả hai, thường mang tính thành ngữ, nghĩa là “không A cũng không B”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 无 + A + 无 + B Ví dụ 老人无依无靠。 Cụ già không nơi nương […]

一A一B (yī A yī B) – từng cái một / cặp đối ứng

Trả lời nhanh: 一A一B ghép hai danh từ hoặc động từ để diễn tả sự lặp lại từng cái một, hoặc hai việc đối ứng nhau, như “từng bước một, một hỏi một đáp”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 一 + A + 一 + B Ví […]

动词 + 得/不 + 了 (liǎo) – bổ ngữ khả năng

Trả lời nhanh: 动词 + 得了 / 不了 nói về khả năng hoặc không thể thực hiện một hành động do điều kiện khách quan, như không đủ sức, không đủ thời gian. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 动词 + 得了/不了 (liǎo) Ví dụ 这么多菜,我吃不了。 Nhiều món […]

……死了 / ……得厉害 (…sǐ le / …de lìhai) – cực kỳ…

Trả lời nhanh: 形容词/心理动词 + 死了 hoặc + 得厉害 diễn tả mức độ rất cao, nghĩa là “chết đi được, cực kỳ”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 形容词/心理动词 + 死了 / 得厉害 Ví dụ 今天热死了。 Hôm nay nóng chết đi được. 我饿死了,快吃饭吧。 Tôi đói chết mất, ăn […]

X就是了 (X jiù shì le) – cứ… là được

Trả lời nhanh: X就是了 dùng để trấn an hoặc đồng ý, nói rằng chỉ cần làm việc X thì không có vấn đề, nghĩa là “cứ… là được”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức động từ + 就是了 Ví dụ 你放心,我去就是了。 Bạn yên tâm, tôi đi là được. […]

X是X,Y是Y (X shì X, Y shì Y) – phân biệt rạch ròi

Trả lời nhanh: Cấu trúc này lặp lại danh từ hai lần để nói hai việc hoàn toàn khác nhau, cần tách bạch. Nghĩa là “X là X, Y là Y”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức X 是 X,Y 是 Y Ví dụ 工作是工作,生活是生活。 Công việc là […]

为了……而…… (wèile…ér…) – vì… mà…

Trả lời nhanh: 为了……而…… nêu mục đích ở vế đầu và hành động ở vế sau, nghĩa là “vì… mà…”. Dùng nhiều trong văn viết và lời nói trang trọng. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 为了 + mục đích + 而 + hành động Ví dụ 为了健康而运动。 […]