Trả lời nhanh: 却 nối hai vế có sự trái ngược với dự đoán, nghĩa là “nhưng lại”. Luôn đứng sau chủ ngữ, trước động từ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
……,主语 + 却 + động từ/tính từ
Ví dụ
他很有钱,却不快乐。
Tā hěn yǒu qián, què bù kuàilè.
Anh ấy rất giàu nhưng lại không vui.
我想帮他,他却不要。
Wǒ xiǎng bāng tā, tā què bú yào.
Tôi muốn giúp anh ấy, anh ấy lại không nhận.
天晴了,风却很大。
Tiān qíng le, fēng què hěn dà.
Trời tạnh rồi nhưng gió lại rất to.
Lưu ý
却 là phó từ, chỉ đứng sau chủ ngữ, khác 但是 đứng đầu vế. Có thể dùng chung: 但是……却……
Lỗi hay gặp
Sai: 他很有钱,却他不快乐。 → Đúng: 他很有钱,却不快乐。
却 là phó từ, đứng sau chủ ngữ và trước động từ. Cùng chủ ngữ thì lược chủ ngữ, không để 却 đứng trước chủ ngữ.
Sai: 他很有钱,却但是不快乐。 → Đúng: 他很有钱,但是却不快乐。
Khi dùng chung, 但是 đứng đầu vế và 却 đứng sau chủ ngữ, không đảo thành 却但是.
Bài tập
Câu 1. Điền 却 vào chỗ trống: 我给他打了三次电话,他____没接。
Xem đáp án
我给他打了三次电话,他却没接。
Wǒ gěi tā dǎ le sān cì diànhuà, tā què méi jiē.
却 đứng sau chủ ngữ 他, trước 没接.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 她 / 很努力 / 成绩 / 却 / 不好
Xem đáp án
她很努力,成绩却不好。
Tā hěn nǔlì, chéngjì què bù hǎo.
却 đứng sau chủ ngữ 成绩 ở vế sau.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ngoài trời rất lạnh, anh ấy lại chỉ mặc một chiếc áo.
Xem đáp án
外面很冷,他却只穿了一件衣服。
Wàimiàn hěn lěng, tā què zhǐ chuān le yí jiàn yīfu.
却 nối hai vế trái với dự đoán, đứng sau 他.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.