Trả lời nhanh: 形容词/心理动词 + 死了 hoặc + 得厉害 diễn tả mức độ rất cao, nghĩa là “chết đi được, cực kỳ”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

形容词/心理动词 + 死了 / 得厉害

Ví dụ

今天热死了。

Jīntiān rè sǐ le.

Hôm nay nóng chết đi được.

我饿死了,快吃饭吧。

Wǒ è sǐ le, kuài chīfàn ba.

Tôi đói chết mất, ăn cơm nhanh đi.

他头疼得厉害。

Tā tóu téng de lìhai.

Anh ấy đau đầu dữ dội.

Lưu ý

死了 và 厉害 đứng ngay sau tính từ hoặc động từ chỉ cảm giác: 累, 饿, 热, 气, 疼. Đây là cách nói khẩu ngữ, rất hay gặp trong hội thoại hằng ngày.

Lỗi hay gặp

Sai: 今天很热死了。 → Đúng: 今天热死了。

死了 đã diễn tả mức độ cực cao nên không thêm 很 trước tính từ.

Sai: 他头疼厉害。 → Đúng: 他头疼得厉害。

Muốn dùng 厉害 chỉ mức độ sau tính từ/động từ chỉ cảm giác cần có 得: 疼得厉害.

Bài tập

Câu 1. Điền 死了 vào chỗ trống: 考试前一天晚上,我紧张____,一夜没睡。

Xem đáp án

考试前一天晚上,我紧张死了,一夜没睡。
Kǎoshì qián yì tiān wǎnshang, wǒ jǐnzhāng sǐ le, yí yè méi shuì.
紧张 là trạng thái tâm lý nên đi được với 死了.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 感冒了 / 咳嗽 / 得厉害

Xem đáp án

他感冒了,咳嗽得厉害。
Tā gǎnmào le, késou de lìhai.
得厉害 đứng ngay sau động từ 咳嗽.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Mới chạy một lúc mà tôi đã khát chết đi được.

Xem đáp án

我才跑了一会儿,就渴死了。
Wǒ cái pǎo le yíhuìr, jiù kě sǐ le.
渴 là cảm giác cơ thể, dùng được với 死了.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *