Trả lời nhanh: Cấu trúc này lặp lại danh từ hai lần để nói hai việc hoàn toàn khác nhau, cần tách bạch. Nghĩa là “X là X, Y là Y”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

X 是 X,Y 是 Y

Ví dụ

工作是工作,生活是生活。

Gōngzuò shì gōngzuò, shēnghuó shì shēnghuó.

Công việc là công việc, cuộc sống là cuộc sống.

朋友是朋友,钱是钱。

Péngyou shì péngyou, qián shì qián.

Bạn bè là bạn bè, tiền là tiền.

学习是学习,玩儿是玩儿。

Xuéxí shì xuéxí, wánr shì wánr.

Học là học, chơi là chơi.

Lưu ý

X và Y thường là hai khái niệm cần phân biệt như 工作/生活, 朋友/钱. Thường dùng để nhắc, khuyên hoặc từ chối.

Lỗi hay gặp

Sai: 工作是工作,生活生活。 → Đúng: 工作是工作,生活是生活。

Mỗi vế phải đủ dạng X 是 X. Thiếu 是 ở vế sau thì câu không thành cấu trúc.

Sai: 朋友是朋友,钱是朋友。 → Đúng: 朋友是朋友,钱是钱。

Vế sau phải lặp lại chính danh từ ở trước 是 (钱是钱). Đổi sang từ khác thành câu định nghĩa, mất nghĩa "tách bạch".

Bài tập

Câu 1. Điền từ vào chỗ trống: 公司是公司,家是____,别把工作带回家。

Xem đáp án

公司是公司,家是家,别把工作带回家。
Gōngsī shì gōngsī, jiā shì jiā, bié bǎ gōngzuò dài huí jiā.
Vế sau lặp lại danh từ 家 để tách bạch với 公司.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 吃饭 / 是 / 吃饭 / 看手机 / 是 / 看手机

Xem đáp án

吃饭是吃饭,看手机是看手机。
Chī fàn shì chī fàn, kàn shǒujī shì kàn shǒujī.
Mỗi vế lặp lại cụm động từ trước và sau 是.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Bạn bè là bạn bè, hợp tác là hợp tác.

Xem đáp án

朋友是朋友,合作是合作。
Péngyou shì péngyou, hézuò shì hézuò.
Dùng X 是 X, Y 是 Y để tách hai việc.

FAQ

X是X,Y是Y nghĩa là gì?

Phân biệt rõ hai thứ, không được lẫn lộn: 工作是工作,生活是生活.

X, Y thường là gì?

Hai danh từ hoặc cụm từ cùng loại cần tách bạch.

Khác X是X,就是…… thế nào?

X是X,就是…… thừa nhận rồi nêu hạn chế; X是X,Y是Y nhấn hai thứ khác nhau.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *