再也不/没…… (zài yě bù/méi…) – không bao giờ nữa

Trả lời nhanh: 再也不 và 再也没 nói rằng một việc sẽ không xảy ra nữa, hoặc đã không xảy ra nữa từ một thời điểm. Nghĩa là “không bao giờ… nữa”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 再也 + 不/没(有) + động từ Ví dụ 我再也不迟到了。 Tôi sẽ […]

拿……来说 (ná…láishuō) – lấy… mà nói

Trả lời nhanh: 拿……来说 dùng để lấy một đối tượng làm ví dụ cụ thể minh họa cho nhận định chung, nghĩa là “lấy… mà nói”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 拿 + đối tượng + 来说,…… Ví dụ 拿我自己来说,我很喜欢旅行。 Lấy bản thân tôi mà nói, tôi […]

在……方面 (zài…fāngmiàn) – về mặt…

Trả lời nhanh: 在……方面 nêu lĩnh vực hay khía cạnh để nói về nó, nghĩa là “về mặt, trong lĩnh vực”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 在 + danh từ + 方面,…… Ví dụ 在学习方面,他很努力。 Về học tập, anh ấy rất chăm chỉ. 在工作方面,我需要你的帮助。 Về công việc, […]

就是说 / 这就是说 (jiùshì shuō / zhè jiùshì shuō) – nghĩa là

Trả lời nhanh: 就是说 dùng để giải thích, diễn đạt lại ý vừa nói theo cách rõ hơn, nghĩa là “tức là, nghĩa là”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức ……,就是说/这就是说 + ý giải thích Ví dụ 他明天不来,就是说我们要自己做。 Ngày mai anh ấy không đến, tức là chúng ta […]

不怎么 (bù zěnme) – không… lắm

Trả lời nhanh: 不怎么 làm nhẹ mức độ phủ định, nghĩa là “không… lắm, không mấy”. Đứng trước động từ hoặc tính từ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不怎么 + động từ/tính từ Ví dụ 我不怎么喜欢吃辣的。 Tôi không thích ăn cay lắm. 今天不怎么热。 Hôm nay không nóng […]

说不定 (shuōbudìng) – có thể, biết đâu

Trả lời nhanh: 说不定 diễn tả suy đoán không chắc chắn, nghĩa là “có thể, biết đâu chừng”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 说不定 + mệnh đề Ví dụ 他说不定已经到了。 Biết đâu anh ấy đã đến rồi. 别等了,说不定他不来了。 Đừng đợi nữa, biết đâu anh ấy không đến. […]

来得及 / 来不及 (láidejí / láibují) – kịp / không kịp

Trả lời nhanh: 来得及 nghĩa là còn đủ thời gian để làm gì, 来不及 nghĩa là không đủ thời gian. Đi sau là động từ làm việc đó. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 来得及/来不及 + động từ Ví dụ 现在去还来得及。 Bây giờ đi vẫn còn kịp. 太晚了,我来不及吃早饭。 […]

不光 (bùguāng) – không chỉ

Trả lời nhanh: 不光 nêu một phạm vi nhưng nói rằng còn rộng hơn thế, nghĩa là “không chỉ”, thường đi với 还, 也, 而且. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 不光……,还/也/而且…… Ví dụ 他不光会唱歌,还会跳舞。 Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy. 不光我喜欢,大家都喜欢。 Không chỉ […]

因此 (yīncǐ) – vì vậy

Trả lời nhanh: 因此 nối hai vế, vế sau là kết quả của vế trước, nghĩa là “vì vậy, cho nên”. Hay dùng trong văn viết. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0). Công thức 原因,因此 + kết quả Ví dụ 他每天锻炼,因此身体很好。 Anh ấy tập luyện mỗi ngày, vì vậy sức […]