Trả lời nhanh: 不怎么 làm nhẹ mức độ phủ định, nghĩa là “không… lắm, không mấy”. Đứng trước động từ hoặc tính từ. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

不怎么 + động từ/tính từ

Ví dụ

我不怎么喜欢吃辣的。

Wǒ bù zěnme xǐhuan chī là de.

Tôi không thích ăn cay lắm.

今天不怎么热。

Jīntiān bù zěnme rè.

Hôm nay không nóng lắm.

他不怎么说话。

Tā bù zěnme shuōhuà.

Anh ấy không mấy khi nói chuyện.

Lưu ý

Nhẹ hơn 不. Ví dụ 不怎么好 gần với “không tốt lắm”. Dùng trong khẩu ngữ.

Lỗi hay gặp

Sai: 我不怎么很喜欢吃辣的。 → Đúng: 我不怎么喜欢吃辣的。

不怎么 đã làm nhẹ mức độ nên không thêm 很/非常.

Sai: 他汉语不怎么说得好。 → Đúng: 他汉语说得不怎么好。

Với bổ ngữ trạng thái (động từ + 得), 不怎么 đứng sau 得 và trước tính từ: 说得不怎么好.

Bài tập

Câu 1. Điền 不怎么 vào chỗ trống: 我最近很忙,____看电视。

Xem đáp án

我最近很忙,不怎么看电视。
Wǒ zuìjìn hěn máng, bù zěnme kàn diànshì.
不怎么 đứng trước động từ để nói "không mấy khi".

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 这家 / 餐厅 / 的 / 菜 / 不怎么 / 好吃

Xem đáp án

这家餐厅的菜不怎么好吃。
Zhè jiā cāntīng de cài bù zěnme hǎochī.
不怎么 đứng trước tính từ 好吃.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tại sao bạn không ăn?

Xem đáp án

你怎么不吃?
Nǐ zěnme bù chī?
怎么不 + động từ dùng để hỏi lý do, khác với 不怎么.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *