Trả lời nhanh: Cấu trúc này nói rằng dù làm thế nào kết quả vẫn không đạt, nghĩa là “dù thế nào cũng không”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

怎么 + động từ + 都/也 + 不/没 + kết quả

Ví dụ

这道题我怎么都不会。

Zhè dào tí wǒ zěnme dōu bú huì.

Câu này tôi làm thế nào cũng không biết.

他怎么也睡不着。

Tā zěnme yě shuì bu zháo.

Anh ấy làm thế nào cũng không ngủ được.

我怎么找都没找到钥匙。

Wǒ zěnme zhǎo dōu méi zhǎodào yàoshi.

Tôi tìm thế nào cũng không thấy chìa khóa.

Lưu ý

Thường đi với bổ ngữ khả năng như 睡不着, 找不到. 怎么都不 mang sắc thái bất lực.

Lỗi hay gặp

Sai: 这个字我怎么写都写对。 → Đúng: 这个字我怎么写都写不对。

Cấu trúc 怎么……都/也 phải có phần phủ định hoặc bổ ngữ khả năng ở sau (写不对) để nói "làm cách nào cũng không".

Sai: 我怎么都不睡着。 → Đúng: 我怎么都睡不着。

Kết quả không đạt được diễn đạt bằng bổ ngữ khả năng 睡不着, không nói 不睡着.

Bài tập

Câu 1. Điền 都 hoặc 也 vào chỗ trống: 这个问题太难了,我怎么想____想不出来。

Xem đáp án

这个问题太难了,我怎么想都想不出来。
Zhège wèntí tài nán le, wǒ zěnme xiǎng dōu xiǎng bu chūlai.
Sau 都/也 là động từ + bổ ngữ khả năng phủ định.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 我 / 怎么 / 说 / 他 / 都 / 不听

Xem đáp án

我怎么说他都不听。
Wǒ zěnme shuō tā dōu bù tīng.
怎么 + động từ đứng trước chủ ngữ mới và 都 + phủ định.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Tôi gọi điện thế nào cũng không ai nghe máy.

Xem đáp án

我怎么打电话都没人接。
Wǒ zěnme dǎ diànhuà dōu méi rén jiē.
Việc đã xảy ra nên dùng 没 trong phần phủ định.

FAQ

Mẫu này nghĩa là gì?

“Làm thế nào cũng không…”: 怎么找都找不到.

Dùng 都 hay 也?

Đều được.

Vế sau thường có gì?

Lặp lại động từ kèm bổ ngữ khả năng: 怎么睡也睡不着.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *